• dai7

    むかしむかし、ある村に大きな川が流れていました。 いつも、ゴウゴウと音をたてて流れる川でした。 村の人たちは、川のむこうへわたるのに、いつもなんぎしていました。 むかしむかし、ある村に大きな川が流れていました。 いつも、ゴウゴウと音をたてて流れる川でした。 村の人たちは、川のむこうへわたるのに、いつもなんぎしていました。 Ngày xửa ngày xưa, ở một làng nọ có một con sông lớn chảy qua. Đó là con sông lúc nào cũng chảy với tiếng […]

  • kiru

    Trong tiếng Nhật, có rất nhiều các cụm từ mà bao gồm các thành phần như 足、手、頭、気、身… Những cụm từ như thế này được sử dụng hàng ngày trong văn […]

  • ngu-phap-N2

    Các kí hiệu trong bài: V: Động từ A: Tính từ N: Danh từ ************ Mẫu câu 81: Nに わたって/わたり/わたるN Ý nghĩa: Trải khắp, trải dài (khoảng cách, thời kỳ) Ví […]

  • ngu-phap-N2

    Các kí hiệu trong bài: V: Động từ A: Tính từ N: Danh từ ************ Mẫu câu 101: V(minus ます)/ V過能形 + そうにない/そうもない Ý nghĩa: Tôi không nghĩ là/Trông không có vẻ […]

  • ngu-phap-N2

    Các kí hiệu trong bài: V: Động từ A: Tính từ N: Danh từ ************ Mẫu câu 156: A(理由)。それで B(けっか) Ý nghĩa: A. Bởi vậy B Ví dụ: 父は働きすぎだ。それで病気になった。 Cha tôi […]

  • tetsuya-thuc-dem-1-e1460368506869

    Sách giáo khoa và giáo án thường chỉ phục vụ giảng dạy những kiến thức cơ bản nhất đối với người học. Tuy nhiên, khi bạn đặt chân đến một […]

  • ngu-phap-N2

    Các kí hiệu trong bài: V: Động từ A: Tính từ N: Danh từ ************ Mẫu câu 161: A。それはそうと B Ý nghĩa: Nhân tiện (khi thay đổi chủ đề sang một vấn […]

  • ngu-phap-N2

    Các kí hiệu trong bài: V: Động từ A: Tính từ N: Danh từ ************ Mẫu câu 166: A。ということは B Ý nghĩa: Có nghĩa là  Ví dụ: 「彼はまだ来ませんね。ということは、欠席ということですね。」 Cậu ta chưa […]

  • ngu-phap-N2

    Các kí hiệu trong bài: V: Động từ A: Tính từ N: Danh từ ************ Mẫu câu 171: Ý nghĩa: Sau đây, giờ thì (Nối câu, tiếp tục của chủ […]

  • ngu-phap-N2

    Mùng 1/6 là tết thiếu nhi ^^ Tết thiếu nhi thì cũng phải học. ************ Các kí hiệu trong bài: V: Động từ A: Tính từ N: Danh từ ************ […]


1 2 3 5